Keo nóng, không dung môi ứng dụng trong ngành giày dép, dệt may, nội thất, ô tô và điện tử - không phát thải các chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC)
Keo PUR ứng dụng rộng rãi trong ngành gỗ: nội thất cao cấp, tủ bếp, cửa gỗ và ép phủ tấm ván. Nhiều nhà máy đang chuyển từ keo PVA và keo dung môi sang keo PUR.
| Thông số tiêu biểu | |
| Ứng dụng | Dán cạnh tấm gỗ |
| Mã sản phẩm | PUR-9507 |
| Ngoại quan | Trắng |
| Độ nhớt | 30,000-40,000 |
| Nhiệt độ TC | 130~160 °C |
| Thời gian mở | 2 phút |
| Đóng rắn đông | ≥ 24 giờ |
| Đóng rắn hè | ≥ 18 giờ |
| Lượng keo | 120 g/m² |
| Thi công | Trục lăn |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Đóng gói | 20KG, 200KG |
Trong ngành nội thất, ứng dụng keo PUR dán tăng trưởng rất nhanh, đặc biệt tại các nhà máy xuất khẩu sang thị trường Châu Âu và Mỹ.
| Thông số tiêu biểu | |
| Mã sản phẩm | YPUR9502M2 |
| Độ nhớt | 4,000–6,000 |
| Nhiệt độ bồn | 130~140°C |
| Nhiệt độ lô | 120~130°C |
| Thời gian mở | 1 phút |
| Đóng rắn đông | ≥ 36 giờ |
| Đóng rắn hè | ≥ 24 giờ |
| Thi công | Trúc lăn |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Lượng keo | 20 g/㎡ |
| Đóng gói | 20KG, 200KG |
| Thông số tiêu biểu | |
| Mã sản phẩm | YPUR9503M5/20 |
| Độ nhớt | 4,000–6,000 |
| Nhiệt độ bồn | 130~140°C |
| Nhiệt độ lô | 130~140°C |
| Thời gian mở | 1 phút |
| Đóng rắn đông | ≥ 36 giờ |
| Đóng rắn hè | ≥ 24 giờ |
| Thi công | Trúc lăn |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Lượng keo | 20 g/㎡ |
| Đóng gói | 20KG, 200KG |
Trong ngành giày, keo PUR đã trở thành chất kết dính quan trọng cho giày thể thao, giày casual và giày chức năng trung-cao cấp. Đặc biệt phổ biến trong xu hướng không đường may, nhẹ hóa và thân thiện môi trường.
| Thông số tiêu biểu | |
| Mã Sản phẩm | YPUR9505M1 |
| Ngoại quan | Trắng – vàng |
| Độ nhớt | 6,000~8,000 |
| Nhiệt độ bồn | 130 ~ 150°C |
| Nhiệt độ lô | 130 ~ 150°C |
| Nhiệt độ ống | 130 ~ 150°C |
| Thời gian mở | 1 phút |
| Đóng rắn đông | ≥ 36 giờ |
| Đóng rắn hè | ≥ 24 giờ |
| Thi công | Trục lăn |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Lượng keo | 20 g/㎡ |
| Đóng gói | 20KG, 200KG |
Ngành dệt may là một trong những lĩnh vực ứng dụng PUR tăng trưởng nhanh nhất. So với đường may truyền thống và keo gốc nước, PUR giúp tạo ra sản phẩm không đường may, nhẹ hơn, chống nước và có độ đàn hồi cao.
| Thông số tiêu biểu | |
| Mã Sản phẩm | YPUR9501M2 |
| Ngoại quan | Trắng-vàng |
| Độ nhớt | 4,000~6,000 |
| Nhiệt độ bồn | 130 ~ 150°C |
| Nhiệt độ con lăn | 130 ~ 150°C |
| Nhiệt độ ống | 130 ~ 150°C |
| Thời gian mở | 2 phút |
| Đóng rắn đông | ≥ 36 giờ |
| Đóng rắn hè | ≥ 24 giờ |
| Thi công | Trục lăn |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Lượng keo | 20 g/㎡ |
| Đóng gói | 20KG, 200KG |













